CHỌN NGÀY GIỜ TRƯỚC KHI LÀM VIỆC LỚN

Tháng Mười 30, 2022

Chúng ta ai cũng biết thành công của một con người luôn hội tụ bởi ba yếu tố Thiên thời, địa lợi, nhân hòa. Yếu tố thiên thời chiếm một vị trí quan trọng trong thành công của chúng ta. Chọn được thời điểm trời đất giao hòa sẽ tạo được bước đệm tốt đột phá cho sự phát triển. Vậy chọn ngày giờ trước khi làm việc lớn như thế nào? Hãy cùng tham khảo ý kiến của thầy Nguyễn Trọng Mạnh – Thạc sỹ, chuyên gia phong thủy, cán bộ Viện nghiên cứu và ứng dụng tiềm năng con người nhé.

1. Chọn ngày giờ dựa vào thiên can, địa chi

Thường trong nhà ai cũng có cuốn sách Lịch vạn niên hàng năm nhưng không mấy ai để ý cuốn sách nào cũng viết đầy đủ các mục sau:
– Thiên can, địa chi của năm, tháng, ngày, giờ
– Ngũ hành ngày
– Trực
– Sao
Trong đó, bạn có thể chọn ngày giờ có thiên can, địa chi không khắc mà phải hợp với mệnh chủ. Bên cạnh đó, thiên can, địa chi giờ, ngày, tháng, năm không xung với nhau.

2. Ngũ hành của ngày

Bạn có thể chọn ngày giờ trước khi làm việc lớn dựa trên ngũ hành.
– Ngũ hành của ngày nên phù hợp với công việc (Ví dụ không chọn ngày hành Hỏa để mua xe ô tô, không nên chọn ngày hành mộc để động thổ,…)
– Ngũ hành không xung khắc với mệnh chủ.

3. Chọn ngày giờ trước khi làm việc lớn dựa vào 12 Trực

Dưới đây là bảng tổng hợp tính cát, hung của 12 trực một cách tương đối. Việc xét cụ thể cát hung của từng trực mọi người cần học tập, nghiên cứu thêm.

Tên: Kiến Trừ Mãn Bình Định Chấp Phá Nguy Thành Thu Khai Bế
Luận: Tốt Tốt Tốt BT Tốt Tốt Xấu Xấu Tốt BT Tốt Xấu

4. Chọn ngày giờ trước khi làm việc lớn dựa trên 28 Sao

Dưới đây là bảng tổng hợp tính cát, hung của 28 sao một cách tương đối. Việc xét cụ thể cát hung của từng sao thì mọi người cần học tập, nghiên cứu thêm.

STT Luận chung Tên sao
1 Tốt Giác mộc Giao – Đặng Vũ
2 Xấu Can kim Long – Ngô Hán
3 Xấu Đê thổ Lạc – Giả Phục
4 Tốt Phòng nhật Thố – Cảnh Yêm
5 Xấu Tâm nguyệt Hồ – Khấu Tuân
6 Tốt Vĩ hỏa Hổ – Sầm Bành
7 Tốt Cơ thủy Báo – Phùng Dị
8 Tốt Đẩu mộc Giải – Tống Hữu
9 Xấu Ngưu kim Ngưu – Sái Tuân
10 Xấu Nữ thổ Bức – Cảnh Đan
11 Xấu Hư nhật Thử – Cái Duyên
12 Xấu Nguy nguyệt Yến – Kiên Đàm
13 Tốt Thất hỏa Trư – Cảnh Thuần
14 Tốt Bích thủy Du – Tang Cung
15 Xấu Khuê mộc Lang – Mã Vũ
16 Tốt Lâu kim Cẩu – Lưu Long
17 Tốt Vị thổ Trĩ – Ô Thành
18 Xấu Mão nhật Kê – Vương Lương
19 Tốt Tất nguyệt Ô – Trần Tuấn
20 Xấu Truỷ hỏa Hầu – Phó Tuấn
21 Tốt Sâm thủy Viên – Đỗ Mậu
22 Tốt Tỉnh mộc Hãn – Diêu Kỳ
23 Xấu Quỷ kim Dương – Vương Phách
24 Xấu Liễu thổ Chương – Nhậm Quang
25 Xấu Tinh nhật Mã – Lý Trung
26 Tốt Trương nguyệt Lộc – Vạn Tu
27 Xấu Dực hỏa Xà – Bi Đồng
28 Tốt Chẩn thủy Dẫn – Lưu Trực

Ngoài các yếu tố kể trên trong sách Lịch vạn niên khi chọn ngày giờ mọi người cần lưu ý tránh phạm vào ngày Nguyệt kỵ, ngày Tam nương, ngày sát chủ.
Mong rằng qua bài viết này, bạn sẽ hiểu hơn về cách chọn ngày giờ trước khi làm việc lớn.
Nếu cần tư vấn cụ thể hơn thì bạn có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi tại đây.
Phong thủy Đại Nam -> “Vì cuộc sống An Lạc – Thịnh Vượng”
Xem thêm:

 

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat ngay
Chat trên Zalo